Trang chủ › Từ vựng › HSK5 phần 1
Từ vựng HSK5 phần 1
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK5 phần 1 có 60 từ, trong đó có 唉, 爱护, 爱惜, 爱心. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK5 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 唉 | āi | thán. | ừ, vâng, ôi (tiếng đáp, than) | |
| 爱护 | àihù | đgt. | yêu quý, bảo vệ, giữ gìn | |
| 爱惜 | àixī | đgt. | trân trọng, quý trọng, tiết kiệm | |
| 爱心 | àixīn | dt. | lòng nhân ái, tấm lòng yêu thương | |
| 安慰 | ānwèi | đgt. | an ủi, dỗ dành | |
| 安装 | ānzhuāng | đgt. | lắp đặt, cài đặt | |
| 岸 | àn | dt. | bờ, bến, ven biển | |
| 把握 | bǎwò | đgt./dt. | nắm chắc, nắm bắt; sự chắc chắn | |
| 摆 | bǎi | đgt. | bày, sắp xếp; đung đưa | |
| 班主任 | bānzhǔrèn | dt. | giáo viên chủ nhiệm | |
| 办理 | bànlǐ | đgt. | xử lý, làm thủ tục | |
| 傍晚 | bàngwǎn | dt. | chiều tối, lúc xế chiều | |
| 棒 | bàng | tt. | gậy, côn; giỏi, tuyệt | |
| 包裹 | bāoguǒ | dt./đgt. | bưu kiện, gói hàng; bọc, gói | |
| 包含 | bāohán | đgt. | bao gồm, chứa đựng | |
| 包子 | bāozi | dt. | bánh bao nhân | |
| 薄 | Bó | tt./dt. | mỏng, nhạt, kém; họ Bạc | |
| 宝贝 | bǎobèi | dt. | bảo bối, cục cưng, vật quý | |
| 宝贵 | bǎoguì | tt. | quý báu, quý giá | |
| 保持 | bǎochí | đgt. | giữ, duy trì | |
| 保存 | bǎocún | đgt. | bảo quản, lưu giữ, lưu (tệp) | |
| 保留 | bǎoliú | đgt. | giữ lại, bảo lưu | |
| 保险 | bǎoxiǎn | dt./tt./đgt. | bảo hiểm; an toàn; đề phòng | |
| 报告 | bàogào | đgt./dt. | báo cáo; bản báo cáo | |
| 悲观 | bēiguān | tt. | bi quan | |
| 背 | bēi | đgt. | mang, cõng, đeo; chịu gánh | |
| 背景 | bèijǐng | dt. | bối cảnh, hậu thuẫn | |
| 被子 | bèizi | dt. | chăn, mền | |
| 本科 | běnkē | dt. | hệ đại học, chính quy đại học | |
| 本领 | běnlǐng | dt. | bản lĩnh, năng lực, tài năng | |
| 本质 | běnzhì | dt. | bản chất | |
| 比例 | bǐlì | dt. | tỉ lệ, tỷ lệ | |
| 比如 | bǐrú | đgt. | ví dụ, chẳng hạn như | |
| 彼此 | bǐcǐ | đại. | lẫn nhau, cả hai bên | |
| 必然 | bìrán | tt./pt./dt. | tất yếu, tất nhiên; sự tất yếu | |
| 必需 | bìxū | đgt. | cần phải có, thiết yếu | |
| 必要 | bìyào | tt. | cần thiết | |
| 毕竟 | bìjìng | pt. | rốt cuộc, suy cho cùng | |
| 避免 | bìmiǎn | đgt. | tránh, tránh khỏi | |
| 编辑 | biānjí | đgt./dt. | biên tập; biên tập viên | |
| 鞭炮 | biānpào | dt. | pháo, pháo tép | |
| 便 | biàn | pt./tt. | liền, bèn; tiện, thuận tiện | |
| 辩论 | biànlùn | đgt./dt. | tranh luận, biện luận | |
| 标点 | biāodiǎn | dt./đgt. | dấu câu; chấm câu | |
| 标志 | biāozhì | dt./đgt. | dấu hiệu, biểu tượng, logo; đánh dấu | |
| 表面 | biǎomiàn | dt. | bề mặt, bên ngoài | |
| 表明 | biǎomíng | đgt. | biểu thị, cho thấy rõ | |
| 表情 | biǎoqíng | dt. | nét mặt, biểu cảm | |
| 表现 | biǎoxiàn | đgt./dt. | biểu hiện, thể hiện | |
| 丙 | bǐng | dt. | Bính (can thứ ba), loại C | |
| 病毒 | bìngdú | dt. | vi-rút, virus | |
| 玻璃 | bōli | dt. | thủy tinh, kính | |
| 脖子 | bózi | dt. | cổ | |
| 博物馆 | bówùguǎn | dt. | viện bảo tàng | |
| 补充 | bǔchōng | đgt./tt. | bổ sung, thêm | |
| 不安 | bùān | tt. | bất an, không yên | |
| 不必 | bùbì | pt. | không cần, chưa chắc | |
| 不得了 | bùdéliǎo | tt. | nghiêm trọng, ghê gớm, cực kỳ | |
| 不断 | bùduàn | pt. | không ngừng, liên tục | |
| 不好意思 | bùhǎoyìsi | đgt./tt. | ngại, xấu hổ, xin lỗi |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK5Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí