Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK5 phần 20

Từ vựng HSK5 phần 20

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK5 phần 20 có 60 từ, trong đó có 影子, 硬币, 硬件, 拥抱. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK5 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
影子yǐngzidt.cái bóng, dấu vết
硬币yìngbìdt.đồng xu
硬件yìngjiàndt.phần cứng
拥抱yōngbàođgt.ôm
拥挤yōngjǐtt./đgt.đông đúc, chen chúc
勇气yǒngqìdt.dũng khí
用途yòngtúdt.công dụng, mục đích sử dụng
优惠yōuhuìdt./đgt.ưu đãi, giảm giá
优美yōuměitt.đẹp đẽ, duyên dáng
优势yōushìdt.ưu thế
悠久yōujiǔtt.lâu đời
犹豫yóuyùtt./đgt.do dự
邮局yóujúdt.bưu điện
油炸yóuzháđgt.chiên ngập dầu
游览yóulǎnđgt.tham quan, du ngoạn
有利yǒulìtt.có lợi
幼儿园yòuéryuándt.trường mẫu giáo
娱乐yúlèđgt./dt.giải trí; trò giải trí
与其yǔqílt.thà... còn hơn, thay vì
宇宙yǔzhòudt.vũ trụ
语气yǔqìdt.ngữ khí, giọng điệu
玉米yùmǐdt.bắp, ngô
预报yùbàođgt./dt.dự báo
预订yùdìngđgt.đặt trước
预防yùfángđgt.phòng ngừa, dự phòng
元旦Yuándàndt.Tết Dương lịch
原料yuánliàodt.nguyên liệu
原则yuánzédt.nguyên tắc
缘故yuángùdt.nguyên do, lý do
愿望yuànwàngdt.nguyện vọng, mong muốn
晕yūnđgt./tt.choáng, chóng mặt, ngất
运气yùnqidt.vận may
运输yùnshūđgt./dt.vận chuyển
运用yùnyòngđgt.vận dụng, sử dụng
灾害zāihàidt.thiên tai, tai họa
再三zàisānpt.nhiều lần, hết lần này đến lần khác
赞成zànchéngđgt.tán thành, đồng ý
赞美zànměiđgt.ca ngợi, khen ngợi
糟糕zāogāott.tệ quá, hỏng bét
造成zàochéngđgt.gây ra, tạo thành
则zépt./lt.thì, thế thì; (văn viết)
责备zébèiđgt./dt.trách móc, phê bình
摘zhāiđgt.hái, ngắt
粘贴zhāntiēđgt.dán, dính (copy và dán)
展开zhǎnkāiđgt.mở ra, triển khai
展览zhǎnlǎnđgt./dt.triển lãm
占线zhànxiànđgt.máy bận (điện thoại)
战争zhànzhēngdt.chiến tranh
长途chángtútt./pt.đường dài
涨zhǎngđgt.dâng lên, tăng (giá, nước)
掌握zhǎngwòđgt.nắm vững, nắm chắc
账户zhànghùdt.tài khoản
招待zhāodàiđgt./dt.chiêu đãi, tiếp đãi
召开zhàokāiđgt.triệu tập, khai mạc (hội nghị)
照常zhàochángđgt.như thường lệ
哲学zhéxuédt.triết học
着凉zháoliángđgt.bị cảm lạnh
针对zhēnduìgt./đgt.nhằm vào, hướng đến
珍惜zhēnxīđgt.trân trọng, quý trọng
真理zhēnlǐdt.chân lý
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 19Tất cả bàiPhần 21 →
📝 Làm đề luyện tập HSK5Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí