Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK5 phần 19

Từ vựng HSK5 phần 19

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK5 phần 19 có 60 từ, trong đó có 性质, 兄弟, 胸, 雄伟. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK5 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
性质xìngzhìdt.tính chất
兄弟xiōngdìdt.anh em
胸xiōngdt./lg.ngực; (lượng từ chỉ lòng dạ)
雄伟xióngwěitt.hùng vĩ, nguy nga
休闲xiūxiánđgt./dt.thư giãn, giải trí; nhàn rỗi
修改xiūgǎiđgt.sửa, chỉnh sửa
虚心xūxīntt.khiêm tốn
叙述xùshùđgt.kể lại, thuật lại
宣布xuānbùđgt.tuyên bố, công bố
宣传xuānchuánđgt./dt.tuyên truyền, quảng bá
选举xuǎnjǔđgt./dt.bầu cử
学期xuéqīdt.học kỳ
学术xuéshùdt.học thuật
学问xuéwèndt.học vấn, kiến thức
寻找xúnzhǎođgt.tìm kiếm
询问xúnwènđgt.hỏi han, dò hỏi
迅速xùnsùtt./pt.nhanh chóng
训练xùnliànđgt./dt.huấn luyện, đào tạo
延长Yánchángđgt.kéo dài, gia hạn
严肃yánsùtt.nghiêm túc, nghiêm nghị
宴会yànhuìdt.yến tiệc, tiệc chiêu đãi
阳台yángtáidt.ban công
痒yǎngtt.ngứa
样式yàngshìdt.kiểu dáng, mẫu mã
腰yāodt.eo, lưng
摇Yáođgt.lắc, đung đưa, chèo (thuyền)
咬yǎođgt.cắn
要不yàobùlt.nếu không thì, hay là
要是yàoshilt./đgt.nếu như
业务yèwùdt.nghiệp vụ, công việc
业余yèyútt.ngoài giờ, nghiệp dư
夜yèdt.đêm
液体yètǐdt.chất lỏng
一辈子yībèizilg.cả đời
一旦yīdànpt./lt.một khi, một ngày nào đó
一路yīlùdt./pt.suốt chặng đường, cùng đường, cùng một lối
一致yīzhìtt./pt.nhất trí, giống nhau
依然yīránpt.vẫn, vẫn như cũ
移动yídòngđgt./tt.di chuyển, di động
移民yímíndt./đgt.di dân, người nhập cư; di cư
遗憾yíhàntt./đgt.tiếc nuối, đáng tiếc
疑问yíwèndt.nghi vấn, thắc mắc
乙yǐdt.Ất (can thứ hai); bên B (trong hợp đồng)
以及yǐjílt.và, cùng với
以来yǐláigt.kể từ, từ... đến nay
义务yìwùdt./pt.nghĩa vụ; tình nguyện
议论yìlùnđgt.bàn luận, nghị luận
意外yìwàitt./dt.bất ngờ; tai nạn, sự cố
意义yìyìdt.ý nghĩa
因而yīnérlt.vì vậy, cho nên
因素yīnsùdt.nhân tố, yếu tố
银yíndt.bạc
应付yìngfuđgt.đối phó, ứng phó
应聘yìngpìnđgt.ứng tuyển, nhận lời làm việc
应用yìngyòngđgt./tt.ứng dụng, sử dụng
英俊yīngjùntt.đẹp trai, tuấn tú
英雄yīngxióngdt.anh hùng
迎接yíngjiēđgt.đón, đón tiếp
营养yíngyǎngdt.dinh dưỡng
营业yíngyèđgt.kinh doanh, buôn bán
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 18Tất cả bàiPhần 20 →
📝 Làm đề luyện tập HSK5Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí