Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK5 phần 18

Từ vựng HSK5 phần 18

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK5 phần 18 có 60 từ, trong đó có 系统, 细节, 瞎, 下载. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK5 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
系统xìtǒngdt./tt.hệ thống
细节xìjiédt.chi tiết
瞎xiātt./pt./đgt.mù; bừa bãi, vô ích
下载xiàzǎiđgt.tải xuống
吓hèđgt.dọa, làm giật mình
鲜艳xiānyàntt.tươi sáng, rực rỡ
显得xiǎndeđgt.trông có vẻ, tỏ ra
显然xiǎnrántt./pt.rõ ràng, hiển nhiên
显示xiǎnshìđgt.thể hiện, cho thấy, hiển thị
县xiàndt.huyện
现金xiànjīndt.tiền mặt
现实xiànshídt./tt.thực tế, hiện thực
现象xiànxiàngdt.hiện tượng
相处xiāngchǔđgt.chung sống, ở với nhau
相当xiāngdāngpt./đgt.khá, tương đối; tương đương
相对xiāngduìpt./đgt.tương đối; đối lập
相关xiāngguānđgt.liên quan, có liên quan
相似xiāngsìtt.giống nhau, tương tự
享受xiǎngshòuđgt./dt.hưởng thụ, tận hưởng
想念xiǎngniànđgt.nhớ, nhớ nhung
想象xiǎngxiàngđgt./dt.tưởng tượng
项Xiànglg.hạng mục, khoản; họ Hạng
项链xiàngliàndt.dây chuyền, vòng cổ
项目xiàngmùdt.dự án, hạng mục
象棋xiàngqídt.cờ tướng
象征xiàngzhēngdt./đgt.biểu tượng; tượng trưng
橡皮xiàngpídt.cục tẩy
消费xiāofèiđgt.tiêu dùng
消化xiāohuàđgt.tiêu hóa
消灭xiāomièđgt.tiêu diệt
消失xiāoshīđgt.biến mất
销售xiāoshòuđgt.bán hàng, tiêu thụ
小吃xiǎochīdt.đồ ăn vặt, món ăn nhẹ
小伙子xiǎohuǒzidt.chàng trai, thanh niên
小麦xiǎomàidt.lúa mì
小气xiǎoqìtt.keo kiệt, hẹp hòi
小偷xiǎotōudt.kẻ trộm, tên trộm
孝顺xiàoshùntt./đgt.hiếu thảo
效率xiàolǜdt.hiệu suất
歇xiēđgt.nghỉ, nghỉ ngơi
协调xiétiáođgt./tt.phối hợp, hài hòa
斜xiétt./đgt.nghiêng, xiên
心理xīnlǐdt.tâm lý
心脏xīnzàngdt.tim
欣赏xīnshǎngđgt.thưởng thức, yêu thích
信封xìnfēngdt.phong bì
信号xìnhàodt.tín hiệu
信息xìnxīdt.thông tin, tin nhắn
行动xíngdòngdt./đgt.hành động; hành động
行人xíngréndt.người đi bộ
行为xíngwéidt.hành vi
行业hángyèdt.ngành nghề, lĩnh vực
形成xíngchéngđgt.hình thành
形容xíngróngđgt.miêu tả, hình dung
形式xíngshìdt.hình thức
形势xíngshìdt.tình hình, tình thế
形象xíngxiàngdt./tt.hình tượng, hình ảnh
形状xíngzhuàngdt.hình dạng
幸亏xìngkuīpt.may mà, may thay
幸运xìngyùntt./dt.may mắn; vận may
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 17Tất cả bàiPhần 19 →
📝 Làm đề luyện tập HSK5Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí