Trang chủ › Từ vựng › HSK5 phần 16
Từ vựng HSK5 phần 16
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK5 phần 16 có 60 từ, trong đó có 税, 说不定, 说服, 丝绸. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK5 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 税 | shuì | dt. | thuế | |
| 说不定 | shuōbudìng | đgt. | khó nói trước, có lẽ | |
| 说服 | shuōfú | đgt. | thuyết phục | |
| 丝绸 | sīchóu | dt. | lụa, tơ lụa | |
| 丝毫 | sīháo | pt./tt. | mảy may, chút nào | |
| 私人 | sīrén | dt. | tư nhân, riêng tư | |
| 思考 | sīkǎo | đgt. | suy nghĩ, cân nhắc | |
| 思想 | sīxiǎng | dt. | tư tưởng, suy nghĩ | |
| 撕 | sī | đgt. | xé | |
| 寺庙 | sìmiào | dt. | chùa, miếu, đền | |
| 宿舍 | sùshè | dt. | ký túc xá | |
| 随时 | suíshí | pt. | bất cứ lúc nào, tùy lúc | |
| 碎 | suì | tt./đgt. | vỡ vụn, vỡ, nát | |
| 损失 | sǔnshī | dt./đgt. | tổn thất, thiệt hại, mất mát | |
| 缩短 | suōduǎn | đgt. | rút ngắn | |
| 缩小 | suōxiǎo | đgt. | thu nhỏ, giảm bớt | |
| 所 | suǒ | trt./lg. | nơi, chốn; (lượng từ cho nhà, trường học...); mà | |
| 所谓 | suǒwèi | đgt. | cái gọi là | |
| 锁 | suǒ | đgt./dt. | khóa; cái khóa | |
| 塔 | tǎ | dt. | tháp, bảo tháp | |
| 台阶 | táijiē | dt. | bậc thềm, bậc thang; lối thoát (khỏi thế khó xử) | |
| 太极拳 | tàijíquán | dt. | thái cực quyền | |
| 太太 | tàitai | dt. | bà, phu nhân, vợ | |
| 谈判 | tánpàn | đgt./dt. | đàm phán, thương lượng | |
| 坦率 | tǎnshuài | tt. | thẳng thắn, ngay thẳng | |
| 烫 | tàng | đgt./tt. | bỏng, làm nóng; nóng bỏng | |
| 逃 | táo | đgt. | trốn, chạy trốn | |
| 逃避 | táobì | đgt. | trốn tránh, né tránh | |
| 桃 | táo | dt. | quả đào | |
| 套 | tào | lg./đgt. | bộ, set; khoác ngoài, bọc | |
| 特殊 | tèshū | tt. | đặc biệt, đặc thù | |
| 特意 | tèyì | pt. | cố ý, đặc biệt | |
| 特征 | tèzhēng | dt. | đặc trưng, đặc điểm | |
| 疼爱 | téngài | đgt. | yêu thương, thương yêu | |
| 提 | dī | đgt. | xách, nhấc lên, đưa ra | |
| 提倡 | tíchàng | đgt. | đề xướng, khuyến khích | |
| 提纲 | tígāng | dt. | đề cương, dàn ý | |
| 提问 | tíwèn | đgt. | đặt câu hỏi, hỏi bài | |
| 题目 | tímù | dt. | đề bài, đề mục, chủ đề | |
| 体会 | tǐhuì | đgt. | thấm thía, cảm nhận | |
| 体积 | tǐjī | dt. | thể tích, khối lượng | |
| 体贴 | tǐtiē | đgt./tt. | quan tâm, chu đáo, ân cần | |
| 体现 | tǐxiàn | đgt. | thể hiện, biểu hiện | |
| 体验 | tǐyàn | đgt. | trải nghiệm | |
| 天空 | tiānkōng | dt. | bầu trời | |
| 天真 | tiānzhēn | tt. | ngây thơ, hồn nhiên | |
| 田野 | tiányě | dt. | đồng ruộng, cánh đồng | |
| 挑战 | tiǎozhàn | đgt./dt. | thách thức; sự thách thức | |
| 通常 | tōngcháng | pt./tt. | thường thường, thông thường | |
| 通讯 | tōngxùn | dt. | thông tin liên lạc, bản tin | |
| 同时 | tóngshí | lt./dt./pt. | đồng thời, cùng lúc | |
| 铜 | tóng | dt. | đồng (kim loại) | |
| 统一 | tǒngyī | đgt./tt. | thống nhất | |
| 统治 | tǒngzhì | đgt./dt. | thống trị, cai trị | |
| 痛苦 | tòngkǔ | dt./tt. | đau khổ, thống khổ | |
| 痛快 | tòngkuài | tt. | sảng khoái, thoải mái, dứt khoát | |
| 投资 | tóuzī | đgt./dt. | đầu tư; sự đầu tư | |
| 透明 | tòumíng | tt. | trong suốt, minh bạch | |
| 突出 | tūchū | tt./đgt. | nổi bật, xuất sắc; làm nổi bật | |
| 土地 | tǔdì | dt. | đất đai, đất |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK5Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí