Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK5 phần 15

Từ vựng HSK5 phần 15

Từ vựng HSK 2.0 (chương trình cũ) · 60 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK5 phần 15 có 60 từ, trong đó có 神话, 神经, 神秘, 升. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK5 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
神话shénhuàdt.thần thoại
神经shénjīngdt.thần kinh
神秘shénmìtt.thần bí, bí ẩn
升shēngđgt./lg.lên, thăng chức; lít
生产shēngchǎnđgt.sản xuất, sinh con
生动shēngdòngtt.sinh động
声调shēngdiàodt.thanh điệu, giọng điệu
绳子shéngzidt.dây thừng, sợi dây
省略shěnglu:èđgt.lược bỏ, bỏ bớt
胜利shènglìdt./đgt.thắng lợi, chiến thắng
失眠shīmiánđgt.mất ngủ
失去shīqùđgt.mất đi, đánh mất
失业shīyèđgt.thất nghiệp
诗Shīdt.thơ, bài thơ
石头shítoudt.đá, hòn đá
时代Shídàidt.thời đại
时刻shíkèdt./pt.thời khắc, lúc nào cũng
时髦shímáott.hợp thời trang, mốt
时期shíqīdt.thời kỳ
时尚shíshàngdt./tt.thời thượng, mốt, xu hướng
实话shíhuàdt.lời nói thật
实践shíjiànđgt./dt.thực tiễn, thực hành
实习shíxíđgt.thực tập
实现shíxiànđgt.thực hiện, biến thành hiện thực
实行shíxíngđgt.thi hành, thực hiện
实验shíyàndt./đgt.thí nghiệm
实用shíyòngtt.thực dụng, thiết thực
食物shíwùdt.thức ăn, thực phẩm
使劲儿shǐjìnrđgt.dốc hết sức, gắng sức
始终shǐzhōngpt.suốt từ đầu đến cuối, từ đầu chí cuối
士兵shìbīngdt.binh sĩ, lính
似的shìdetrt.dường như, giống như
似乎sìhūpt.dường như, hình như
事实shìshídt.sự thật, thực tế
事物shìwùdt.sự vật, vật thể
事先shìxiānpt.trước, từ trước, sẵn
试卷shìjuàndt.bài thi, đề thi
是否shìfǒuđgt.liệu có hay không, có... hay không
收获shōuhuòdt./đgt.thu hoạch, thu được
收据shōujùdt.biên lai, giấy biên nhận
手工shǒugōngdt./pt.thủ công, làm bằng tay
手术shǒushùdt./đgt.ca phẫu thuật, phẫu thuật
手套shǒutàodt.găng tay
手续shǒuxùdt.thủ tục
手指shǒuzhǐdt.ngón tay
寿命shòumìngdt.tuổi thọ, thời gian sử dụng
受伤shòushāngđgt.bị thương
书架shūjiàdt.giá sách, kệ sách
梳子shūzidt.cái lược
舒适shūshìtt.thoải mái, dễ chịu
输入shūrùđgt.nhập vào, nhập dữ liệu
蔬菜shūcàidt.rau củ, rau xanh
熟练shúliàntt.thành thạo, thuần thục
属于shǔyúđgt.thuộc về
鼠标shǔbiāodt.chuột máy tính
数据shùjùdt.dữ liệu
数码shùmǎdt.kỹ thuật số, con số
摔shuāiđgt.ngã, quăng, làm rơi vỡ
甩shuǎiđgt.ném, vung, bỏ lại phía sau
双方shuāngfāngdt.hai bên, đôi bên
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Phần 14Tất cả bàiPhần 16 →
📝 Làm đề luyện tập HSK5Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí