Trang chủ › Từ vựng › HSK5 phần 14
Từ vựng HSK5 phần 14
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK5 phần 14 có 60 từ, trong đó có 权力, 权利, 劝, 缺乏. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK5 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 权力 | quánlì | dt. | quyền lực | |
| 权利 | quánlì | dt. | quyền lợi, quyền | |
| 劝 | quàn | đgt. | khuyên nhủ, khuyên bảo | |
| 缺乏 | quēfá | đgt. | thiếu, thiếu thốn | |
| 确定 | quèdìng | đgt./tt. | xác định, chắc chắn | |
| 确认 | quèrèn | đgt. | xác nhận | |
| 燃烧 | ránshāo | đgt. | cháy, đốt cháy | |
| 嚷 | rǎng | đgt. | la hét, ầm ĩ, kêu to | |
| 绕 | rào | đgt. | quấn, vòng quanh, đi vòng | |
| 热爱 | rèài | đgt. | nhiệt thành yêu, yêu tha thiết | |
| 热烈 | rèliè | tt. | nhiệt liệt, sôi nổi | |
| 热心 | rèxīn | tt. | nhiệt tình, sốt sắng | |
| 人才 | réncái | dt. | nhân tài | |
| 人口 | rénkǒu | dt. | dân số, nhân khẩu | |
| 人类 | rénlèi | dt. | loài người, nhân loại | |
| 人生 | rénshēng | dt. | cuộc đời, đời người | |
| 人事 | rénshì | dt. | nhân sự, việc đời | |
| 人物 | rénwù | dt. | nhân vật | |
| 人员 | rényuán | dt. | nhân viên, nhân sự | |
| 忍不住 | rěnbuzhù | đgt. | không nhịn được, không kìm được | |
| 日常 | rìcháng | tt. | hằng ngày, thường ngày | |
| 日程 | rìchéng | dt. | lịch trình | |
| 日历 | rìlì | dt. | lịch (treo tường, để bàn) | |
| 日期 | rìqī | dt. | ngày tháng | |
| 日用品 | rìyòngpǐn | dt. | đồ dùng hằng ngày | |
| 荣幸 | róngxìng | tt. | vinh hạnh | |
| 荣誉 | róngyù | dt. | vinh dự, danh dự | |
| 融化 | rónghuà | đgt. | tan chảy, hòa tan | |
| 如何 | rúhé | đại. | như thế nào, ra sao | |
| 如今 | rújīn | dt. | ngày nay, hiện nay | |
| 软件 | ruǎnjiàn | dt. | phần mềm | |
| 弱 | ruò | tt. | yếu, kém | |
| 洒 | sǎ | đgt. | rắc, vẩy, đổ | |
| 嗓子 | sǎngzi | dt. | cổ họng, giọng nói | |
| 杀 | shā | đgt. | giết, sát | |
| 沙漠 | shāmò | dt. | sa mạc | |
| 沙滩 | shātān | dt. | bãi cát, bãi biển | |
| 傻 | shǎ | tt. | ngốc, khờ, ngây ngô | |
| 晒 | shài | đgt. | phơi, nắng chiếu | |
| 删除 | shānchú | đgt. | xóa, xóa bỏ | |
| 闪电 | shǎndiàn | dt./đgt. | tia chớp, sét | |
| 扇子 | shànzi | dt. | cái quạt | |
| 善良 | shànliáng | tt. | lương thiện, tốt bụng | |
| 善于 | shànyú | đgt. | giỏi về, khéo | |
| 商品 | shāngpǐn | dt. | hàng hóa | |
| 商业 | shāngyè | dt. | thương nghiệp, kinh doanh | |
| 上当 | shàngdàng | đgt. | bị lừa, mắc lừa | |
| 勺子 | sháozi | dt. | cái thìa, cái muôi | |
| 舌头 | shétou | dt. | cái lưỡi | |
| 蛇 | shé | dt. | con rắn | |
| 舍不得 | shěbude | đgt. | không nỡ, luyến tiếc | |
| 设备 | shèbèi | dt. | thiết bị | |
| 设计 | shèjì | đgt./dt. | thiết kế | |
| 设施 | shèshī | dt. | cơ sở vật chất, công trình | |
| 射击 | shèjī | đgt. | bắn, xạ kích | |
| 摄影 | shèyǐng | đgt./dt. | chụp ảnh, nhiếp ảnh, quay phim | |
| 伸 | shēn | đgt. | duỗi, vươn, thè | |
| 身材 | shēncái | dt. | dáng người, vóc dáng | |
| 身份 | shēnfèn | dt. | thân phận, danh tính | |
| 深刻 | shēnkè | tt. | sâu sắc |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK5Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí