Trang chủ › Từ vựng › HSK4 bài 9
Từ vựng HSK4 bài 9
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK4 bài 9 có 40 từ, trong đó có 祝, 巧克力, 感动, 浪漫. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK4 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 祝 | zhù | đgt. | chúc | |
| 巧克力 | qiǎokèlì | dt. | sô-cô-la | |
| 感动 | gǎndòng | tt./đgt. | xúc động; làm cảm động | |
| 浪漫 | làngmàn | tt. | lãng mạn | |
| 幽默 | yōumò | tt. | hài hước | |
| 耐心 | nàixīn | tt./dt. | kiên nhẫn; sự kiên nhẫn | |
| 吸引 | xīyǐn | đgt. | thu hút, hấp dẫn | |
| 当时 | dāngshí | dt. | lúc đó, khi ấy | |
| 错过 | cuòguò | đgt. | bỏ lỡ, lỡ mất | |
| 幸运 | xìngyùn | tt./dt. | may mắn; sự may mắn | |
| 幸福 | xìngfú | tt./dt. | hạnh phúc | |
| 尽管 | jǐnguǎn | lt. | mặc dù, dù cho | |
| 性格 | xìnggé | dt. | tính cách | |
| 共同 | gòngtóng | tt. | chung, cùng nhau | |
| 责任 | zérèn | dt. | trách nhiệm | |
| 相互 | xiānghù | pt. | lẫn nhau, qua lại | |
| 理解 | lǐjiě | đgt. | hiểu, thấu hiểu | |
| 支持 | zhīchí | đgt. | ủng hộ, hỗ trợ | |
| 印象 | yìnxiàng | dt. | ấn tượng | |
| 实在 | shízài | tt./pt. | thật thà, đáng tin cậy; thật sự | |
| 阳光 | yángguāng | tt./dt. | tươi sáng, rạng rỡ; ánh nắng | |
| 负责 | fùzé | tt./đgt. | có trách nhiệm; chịu trách nhiệm | |
| 积极 | jījí | tt. | tích cực | |
| 此 | cǐ | đại. | này, đây | |
| 从此 | cóngcǐ | pt. | từ đó, từ nay | |
| 产生 | chǎnshēng | đgt. | nảy sinh, phát sinh | |
| 爱情 | àiqíng | dt. | tình yêu | |
| 间 | jiān | dt. | giữa, khoảng giữa | |
| 友情 | yǒuqíng | dt. | tình bạn | |
| 美好 | měihǎo | tt. | tốt đẹp, tươi đẹp | |
| 人生 | rénshēng | dt. | cuộc đời, đời người | |
| 精彩 | jīngcǎi | tt. | tuyệt vời, đặc sắc | |
| 感情 | gǎnqíng | dt. | tình cảm | |
| 深 | shēn | tt. | sâu đậm, sâu sắc | |
| 经营 | jīngyíng | đgt. | vun đắp, gây dựng, quản lý | |
| 对方 | duìfāng | dt. | đối phương, phía bên kia | |
| 感受 | gǎnshòu | dt./đgt. | cảm nhận; cảm thấy | |
| 尤其 | yóuqí | pt. | đặc biệt là, nhất là | |
| 日子 | rìzi | dt. | cuộc sống, ngày tháng | |
| 从来 | cónglái | pt. | từ trước đến nay, luôn luôn |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK4Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí