Trang chủ › Từ vựng › HSK4 bài 8
Từ vựng HSK4 bài 8
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK4 bài 8 có 40 từ, trong đó có 紧张, 放松, 呀, 不管. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK4 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 紧张 | jǐnzhāng | tt. | căng thẳng, hồi hộp; khan hiếm | |
| 放松 | fàngsōng | đgt. | thư giãn, nới lỏng | |
| 呀 | yā | thán. | ôi, chà | |
| 不管 | bùguǎn | lt. | bất kể, dù cho | |
| 郊区 | jiāoqū | dt. | ngoại ô, vùng ngoại thành | |
| 游玩 | yóuwán | đgt. | đi chơi, du ngoạn | |
| 主意 | zhǔyi | dt. | ý kiến, chủ ý | |
| 外出 | wàichū | đgt. | ra ngoài | |
| 戴 | dài | đgt. | đội, đeo | |
| 帽子 | màozi | dt. | mũ, nón | |
| 项目 | xiàngmù | dt. | dự án, hạng mục | |
| 加班 | jiābān | đgt. | làm thêm giờ | |
| 熬夜 | áoyè | đgt. | thức khuya | |
| 否则 | fǒuzé | lt. | nếu không thì | |
| 失去 | shīqù | đgt. | mất đi | |
| 值得 | zhídé | đgt. | đáng, xứng đáng | |
| 暂停 | zàntíng | đgt. | tạm dừng | |
| 之后 | zhīhòu | dt. | sau đó, về sau | |
| 风景 | fēngjǐng | dt. | phong cảnh | |
| 效率 | xiàolǜ | dt. | hiệu suất, hiệu quả | |
| 下降 | xiàjiàng | đgt. | giảm xuống, đi xuống | |
| 相比 | xiāngbǐ | đgt. | so sánh, so với | |
| 因此 | yīncǐ | lt. | vì vậy, do đó | |
| 提醒 | tíxǐng | đgt. | nhắc nhở | |
| 与 | yǔ | gt./lt. | với, và | |
| 大自然 | dàzìrán | dt. | thiên nhiên | |
| 美丽 | měilì | tt. | xinh đẹp | |
| 景色 | jǐngsè | dt. | cảnh sắc, phong cảnh | |
| 首都 | shǒudū | dt. | thủ đô | |
| 市区 | shìqū | dt. | nội thành, khu vực thành phố | |
| 眼前 | yǎnqián | dt. | trước mắt | |
| 美景 | měijǐng | dt. | cảnh đẹp | |
| 参观 | cānguān | đgt. | tham quan | |
| 景点 | jǐngdiǎn | dt. | điểm tham quan, danh lam | |
| 交通 | jiāotōng | dt. | giao thông | |
| 乘坐 | chéngzuò | đgt. | đi, ngồi (phương tiện) | |
| 十分 | shífēn | pt. | rất, vô cùng | |
| 实际上 | shíjìshàng | pt. | trên thực tế | |
| 长城 | Chángchéng | tên riêng | Vạn Lý Trường Thành | |
| 故宫 | Gùgōng | tên riêng | Cố Cung (Bắc Kinh) |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK4Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí