Trang chủ › Từ vựng › HSK4 bài 6
Từ vựng HSK4 bài 6
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK4 bài 6 có 39 từ, trong đó có 咳嗽, 咳, 厉害, 严重. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK4 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 咳嗽 | késou | đgt. | ho | |
| 咳 | ké | đgt. | ho | |
| 厉害 | lìhai | tt. | nghiêm trọng, dữ dội; giỏi | |
| 严重 | yánzhòng | tt. | nghiêm trọng | |
| 赶快 | gǎnkuài | pt. | nhanh lên, lập tức | |
| 陪 | péi | đgt. | đi cùng, bầu bạn | |
| 翻译 | fānyì | đgt./dt. | dịch; phiên dịch viên | |
| 护士 | hùshi | dt. | y tá | |
| 表 | biǎo | dt. | biểu mẫu, bảng | |
| 性别 | xìngbié | dt. | giới tính | |
| 国籍 | guójí | dt. | quốc tịch | |
| 家庭 | jiātíng | dt. | gia đình | |
| 地址 | dìzhǐ | dt. | địa chỉ | |
| 挂号 | guàhào | đgt. | đăng ký khám (ở bệnh viện) | |
| 排队 | páiduì | đgt. | xếp hàng | |
| 大厅 | dàtīng | dt. | đại sảnh, sảnh lớn | |
| 偶尔 | ǒu'ěr | pt./tt. | thỉnh thoảng; không thường xuyên | |
| 身 | shēn | dt./lg. | thân người, cơ thể; (lượng từ) bộ (quần áo) | |
| 结果 | jiéguǒ | dt./lt. | kết quả; kết quả là | |
| 性 | xìng | hậu tố | tính (hậu tố chỉ tính chất, phạm vi...) | |
| 体温 | tǐwēn | dt. | thân nhiệt, nhiệt độ cơ thể | |
| 降 | jiàng | đgt. | giảm, hạ xuống | |
| 光 | guāng | pt. | chỉ, chỉ riêng | |
| 打针 | dǎzhēn | đgt. | tiêm, chích | |
| 有效 | yǒuxiào | đgt. | có hiệu quả, hiệu nghiệm | |
| 按时 | ànshí | pt. | đúng giờ, đúng hạn | |
| 汗 | hàn | dt. | mồ hôi | |
| 醒 | xǐng | đgt. | tỉnh, thức dậy | |
| 感觉 | gǎnjué | đgt./dt. | cảm thấy; cảm giác | |
| 低 | dī | tt. | thấp, dưới mức bình thường | |
| 难受 | nánshòu | tt. | khó chịu, khó ở | |
| 通 | tōng | đgt. | thông, hiểu | |
| 过程 | guòchéng | dt. | quá trình | |
| 部 | bù | dt. | bộ phận, khoa, phòng | |
| 收费 | shōufèi | đgt. | thu phí | |
| 情况 | qíngkuàng | dt. | tình hình, tình trạng | |
| 好 | hǎo | đgt. | để (chỉ mục đích) | |
| 治疗 | zhìliáo | đgt. | điều trị, chữa trị | |
| 步 | bù | dt. | bước |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK4Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí