Trang chủ › Từ vựng › HSK4 bài 2
Từ vựng HSK4 bài 2
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK4 bài 2 có 37 từ, trong đó có 房东, 出租, 房租, 收拾. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK4 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 房东 | fángdōng | dt. | chủ nhà (cho thuê) | |
| 出租 | chūzū | đgt. | cho thuê | |
| 房租 | fángzū | dt. | tiền thuê nhà | |
| 收拾 | shōushi | đgt. | dọn dẹp, sắp xếp | |
| 租 | zū | đgt. | thuê | |
| 嗯 | ng | thán. | ừm, ờ (đồng ý) | |
| 亮 | liàng | tt./đgt. | sáng; chiếu sáng | |
| 就是 | jiùshì | trt. | (đặt cuối câu cùng “了”, nhấn mạnh ngữ khí khẳng định) | |
| 种 | zhòng | đgt. | trồng | |
| 周围 | zhōuwéi | dt. | xung quanh | |
| 不过 | búguò | lt. | nhưng, có điều | |
| 毕业 | bìyè | đgt. | tốt nghiệp | |
| 恐怕 | kǒngpà | pt. | e rằng, có lẽ | |
| 热闹 | rènao | đgt./tt./dt. | náo nhiệt, vui nhộn; sự náo nhiệt | |
| 入住 | rùzhù | đgt. | vào ở, nhận phòng | |
| 日记 | rìjì | dt. | nhật ký | |
| 顺利 | shùnlì | tt. | thuận lợi, suôn sẻ | |
| 并 | bìng | lt./pt. | và, hơn nữa; hề, thực ra không | |
| 客厅 | kètīng | dt. | phòng khách | |
| 台 | tái | lg. | chiếc, cái (lượng từ cho máy móc, thiết bị) | |
| 厨房 | chúfáng | dt. | nhà bếp | |
| 平常 | píngcháng | dt./tt. | ngày thường; bình thường | |
| 基本上 | jīběnshàng | pt. | về cơ bản, nhìn chung | |
| 整个 | zhěnggè | tt. | toàn bộ, cả | |
| 毛巾 | máojīn | dt. | khăn mặt, khăn lau | |
| 建议 | jiànyì | dt./đgt. | đề nghị, gợi ý | |
| 查看 | chákàn | đgt. | xem xét, kiểm tra | |
| 信息 | xìnxī | dt. | thông tin, tin nhắn | |
| 查找 | cházhǎo | đgt. | tìm kiếm, tra cứu | |
| 接着 | jiēzhe | pt./đgt. | tiếp theo, rồi thì; tiếp tục | |
| 同时 | tóngshí | lt./dt. | đồng thời, ngoài ra; cùng lúc | |
| 位置 | wèizhì | dt. | vị trí | |
| 价格 | jiàgé | dt. | giá cả | |
| 理想 | lǐxiǎng | tt./dt. | lý tưởng | |
| 由于 | yóuyú | lt./gt. | vì, do | |
| 工资 | gōngzī | dt. | tiền lương | |
| 感 | gǎn | hậu tố | cảm giác, cảm (hậu tố) |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK4Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí