Trang chủ › Từ vựng › HSK4 bài 19
Từ vựng HSK4 bài 19
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK4 bài 19 có 43 từ, trong đó có 话剧, 排, 艺术, 内心. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK4 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 话剧 | huàjù | dt. | kịch nói | |
| 排 | pái | đgt. | tập dượt, dàn dựng | |
| 艺术 | yìshù | dt. | nghệ thuật | |
| 内心 | nèixīn | dt. | nội tâm, trong lòng | |
| 自信 | zìxìn | tt./dt./đgt. | tự tin; sự tự tin | |
| 少年 | shàonián | dt. | thiếu niên | |
| 歌手 | gēshǒu | dt. | ca sĩ | |
| 歌声 | gēshēng | dt. | tiếng hát | |
| 度假 | dùjià | đgt. | đi nghỉ mát | |
| 演员 | yǎnyuán | dt. | diễn viên | |
| 演唱 | yǎnchàng | đgt. | biểu diễn hát | |
| 留下 | liúxià | đgt. | để lại | |
| 青年 | qīngnián | dt. | thanh niên | |
| 观众 | guānzhòng | dt. | khán giả | |
| 功课 | gōngkè | dt. | bài vở; việc chuẩn bị trước | |
| 转发 | zhuǎnfā | đgt. | chuyển tiếp, chia sẻ lại | |
| 入口 | rùkǒu | dt. | lối vào | |
| 入 | rù | đgt. | vào, đi vào | |
| 指 | zhǐ | đgt. | chỉ, trỏ | |
| 功夫 | gōngfu | dt. | công phu, kỹ năng | |
| 获奖 | huòjiǎng | đgt. | đoạt giải | |
| 奖 | jiǎng | dt. | giải thưởng | |
| 期待 | qīdài | đgt. | mong đợi | |
| 鼓掌 | gǔzhǎng | đgt. | vỗ tay | |
| 邀请 | yāoqǐng | đgt. | mời | |
| 庆祝 | qìngzhù | đgt. | chúc mừng, ăn mừng | |
| 点头 | diǎntóu | đgt. | gật đầu | |
| 作品 | zuòpǐn | dt. | tác phẩm | |
| 作者 | zuòzhě | dt. | tác giả | |
| 世纪 | shìjì | dt. | thế kỷ | |
| 读者 | dúzhě | dt. | độc giả | |
| 作家 | zuòjiā | dt. | nhà văn | |
| 版 | bǎn | dt. | bản (in), ấn bản | |
| 文章 | wénzhāng | dt. | bài văn, bài viết | |
| 全部 | quánbù | dt. | toàn bộ, tất cả | |
| 整理 | zhěnglǐ | đgt. | sắp xếp, chỉnh lý | |
| 文字 | wénzì | dt. | chữ viết, văn tự | |
| 图片 | túpiàn | dt. | hình ảnh | |
| 报考 | bàokǎo | đgt. | đăng ký dự thi | |
| 文学 | wénxué | dt. | văn học | |
| 国家大剧院 | Guójiā Dàjùyuàn | tên riêng | Nhà hát Lớn Quốc gia (Trung Quốc) | |
| 京剧 | Jīngjù | tên riêng | Kinh kịch | |
| 梅兰芳 | Méi Lánfāng | tên riêng | Mai Lan Phương |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK4Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí