Trang chủ › Từ vựng › HSK4 bài 18
Từ vựng HSK4 bài 18
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK4 bài 18 có 39 từ, trong đó có 猜, 共享单车, 出口, 推. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK4 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 猜 | cāi | đgt. | đoán | |
| 共享单车 | gòngxiǎng dānchē | dt. | xe đạp công cộng (dùng chung) | |
| 出口 | chūkǒu | dt. | lối ra | |
| 推 | tuī | đgt. | đẩy | |
| 对 | duì | đgt. | hướng về, nhắm vào | |
| 二维码 | èrwéimǎ | dt. | mã QR | |
| 注册 | zhùcè | đgt. | đăng ký | |
| 费用 | fèiyong | dt. | chi phí | |
| 说明 | shuōmíng | dt./đgt. | hướng dẫn, thuyết minh; giải thích | |
| 办事 | bànshì | đgt. | làm việc, giải quyết công việc | |
| 差点儿 | chàdiǎnr | pt. | suýt nữa, chút nữa | |
| 拍 | pāi | đgt. | quay, chụp | |
| 各个 | gègè | đại./pt. | từng cái, mỗi một; lần lượt | |
| 小组 | xiǎozǔ | dt. | nhóm nhỏ | |
| 讨论 | tǎolùn | đgt. | thảo luận | |
| 演 | yǎn | đgt. | diễn, đóng | |
| 厨师 | chúshī | dt. | đầu bếp | |
| 各地 | gèdì | dt. | các nơi, khắp nơi | |
| 著名 | zhùmíng | tt. | nổi tiếng | |
| 小吃 | xiǎochī | dt. | món ăn vặt, món ăn nhẹ | |
| 互联网 | hùliánwǎng | dt. | Internet | |
| 点赞 | diǎnzàn | đgt. | bấm thích (like) | |
| AI眼镜 | AI yǎnjìng | kính AI | ||
| 3D打印机 | 3D dǎyìnjī | máy in 3D | ||
| 上门 | shàngmén | đgt. | đến tận nhà | |
| 到底 | dàodǐ | pt. | rốt cuộc (dùng trong câu hỏi để nhấn mạnh) | |
| 仅 | jǐn | pt. | chỉ | |
| 多样 | duōyàng | tt. | đa dạng | |
| 推出 | tuīchū | đgt. | tung ra, giới thiệu ra mắt | |
| 预约 | yùyuē | đgt. | hẹn trước, đặt lịch | |
| 取 | qǔ | đgt. | lấy, nhận | |
| 原因 | yuányīn | dt. | nguyên nhân, lý do | |
| 然而 | rán'ér | lt. | tuy nhiên | |
| 不必 | búbì | pt. | không cần, không nhất thiết | |
| 亲戚 | qīnqi | dt. | họ hàng | |
| 按 | àn | gt./đgt. | theo, dựa theo; ấn | |
| 提出 | tíchū | đgt. | đưa ra, nêu ra | |
| 大大 | dàdà | pt. | rất nhiều, to lớn | |
| 现有 | xiànyǒu | tt. | hiện có |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK4Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí