Trang chủ › Từ vựng › HSK4 bài 17
Từ vựng HSK4 bài 17
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK4 bài 17 có 41 từ, trong đó có 路过, 趟, 健身房, 健身. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK4 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 路过 | lùguò | đgt. | đi ngang qua | |
| 趟 | tàng | lg. | chuyến, lượt (đi về một lần) | |
| 健身房 | jiànshēnfáng | dt. | phòng tập thể hình | |
| 健身 | jiànshēn | đgt. | tập thể hình, rèn luyện sức khỏe | |
| 体重 | tǐzhòng | dt. | cân nặng | |
| 会员 | huìyuán | dt. | hội viên | |
| 饼干 | bǐnggān | dt. | bánh quy | |
| 酸奶 | suānnǎi | dt. | sữa chua | |
| 果汁 | guǒzhī | dt. | nước ép trái cây | |
| 教练 | jiàoliàn | dt. | huấn luyện viên | |
| 动作 | dòngzuò | dt. | động tác | |
| 科学 | kēxué | tt./dt. | khoa học; có khoa học | |
| 受伤 | shòushāng | đgt. | bị thương | |
| 操场 | cāochǎng | dt. | sân vận động, sân tập | |
| 其中 | qízhōng | dt. | trong đó | |
| 之 | zhī | trt. | của (đứng giữa định ngữ và từ được bổ nghĩa) | |
| 火 | huǒ | tt./dt. | đắt khách, nổi tiếng; lửa | |
| 好处 | hǎochù | dt. | lợi ích | |
| 设备 | shèbèi | dt. | thiết bị | |
| 全身 | quánshēn | dt. | toàn thân | |
| 准确 | zhǔnquè | tt. | chính xác | |
| 仅仅 | jǐnjǐn | pt. | chỉ, mới chỉ | |
| 表扬 | biǎoyáng | đgt. | khen ngợi | |
| 进步 | jìnbù | đgt./tt. | tiến bộ | |
| 鼓励 | gǔlì | đgt. | động viên, khuyến khích | |
| 帅 | shuài | tt. | đẹp trai, phong độ | |
| 乒乓球 | pīngpāngqiú | dt. | bóng bàn | |
| 队 | duì | dt. | đội | |
| 项 | xiàng | lg. | hạng mục, nội dung (lượng từ) | |
| 赢得 | yíngdé | đgt. | giành được | |
| 叫作 | jiàozuò | đgt. | được gọi là | |
| 梦 | mèng | dt./đgt. | giấc mơ; mơ | |
| 不断 | búduàn | pt./đgt. | không ngừng, liên tục | |
| 队员 | duìyuán | dt. | thành viên đội | |
| 训练 | xùnliàn | đgt. | huấn luyện, tập luyện | |
| 球队 | qiúduì | dt. | đội bóng | |
| 球迷 | qiúmí | dt. | người hâm mộ bóng | |
| 梦想 | mèngxiǎng | dt./đgt. | ước mơ; mơ ước | |
| 大赛 | dàsài | dt. | cuộc thi lớn | |
| 赢 | yíng | đgt. | thắng | |
| 连 | lián | gt. | ngay cả |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK4Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí