Trang chủ › Từ vựng › HSK4 bài 20
Từ vựng HSK4 bài 20
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK4 bài 20 có 50 từ, trong đó có 堵车, 乘, 难道, 无. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK4 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 堵车 | dǔchē | đgt. | kẹt xe | |
| 乘 | chéng | đgt. | đi (xe), ngồi (xe, tàu) | |
| 难道 | nándào | pt. | chẳng lẽ (dùng cho câu hỏi tu từ hoặc suy đoán) | |
| 无 | wú | đgt. | không có | |
| 动车 | dòngchē | dt. | tàu cao tốc (động xa) | |
| 车速 | chēsù | dt. | tốc độ xe | |
| 列 | liè | lg. | đoàn, chuyến (lượng từ cho tàu, hàng) | |
| 晚餐 | wǎncān | dt. | bữa tối | |
| 夜 | yè | dt./lg. | đêm | |
| 大巴 | dàbā | dt. | xe buýt lớn, xe khách | |
| 安检 | ānjiǎn | đgt. | kiểm tra an ninh | |
| 登机 | dēngjī | đgt. | lên máy bay | |
| 小说 | xiǎoshuō | dt. | tiểu thuyết | |
| 航班 | hángbān | dt. | chuyến bay | |
| 值机 | zhíjī | đgt. | làm thủ tục lên máy bay | |
| 旅客 | lǚkè | dt. | hành khách | |
| 牌 | pái | dt. | thẻ, bảng, biển | |
| 靠 | kào | đgt. | tựa, dựa; gần sát | |
| 窗户 | chuānghu | dt. | cửa sổ | |
| 转机 | zhuǎnjī | đgt. | chuyển máy bay, quá cảnh | |
| 从中 | cóngzhōng | pt. | từ trong đó | |
| 总结 | zǒngjié | đgt. | tổng kết | |
| 道路 | dàolù | dt. | đường, con đường | |
| 特点 | tèdiǎn | dt. | đặc điểm | |
| 所有 | suǒyǒu | tt. | tất cả, mọi | |
| 意见 | yìjiàn | dt. | ý kiến; ý kiến bất đồng | |
| 细 | xì | tt. | tỉ mỉ; mảnh, nhỏ | |
| 烦恼 | fánnǎo | tt. | phiền não, buồn phiền | |
| 百分之 | bǎi fēn zhī | phần trăm | ||
| 节省 | jiéshěng | đgt. | tiết kiệm | |
| 当 | dàng | đgt. | coi như, xem như | |
| 红包 | hóngbāo | dt. | bao lì xì | |
| 卷 | juàn | lg. | cuốn, quyển | |
| 里 | lǐ | lg. | dặm (đơn vị độ dài) | |
| 要是 | yàoshi | lt. | nếu như | |
| 少数 | shǎoshù | dt. | thiểu số, số ít | |
| 民族 | mínzú | dt. | dân tộc | |
| 导游 | dǎoyóu | dt./đgt. | hướng dẫn viên; hướng dẫn tham quan | |
| 解释 | jiěshì | đgt. | giải thích | |
| 泼 | pō | đgt. | hắt, tạt (nước) | |
| 流利 | liúlì | tt. | lưu loát, trôi chảy | |
| 杭州 | Hángzhōu | tên riêng | Hàng Châu | |
| 西湖 | Xī Hú | tên riêng | Tây Hồ | |
| 苏州 | Sūzhōu | tên riêng | Tô Châu | |
| 苏州园林 | Sūzhōu Yuánlín | tên riêng | Vườn cổ Tô Châu | |
| 老舍 | Lǎoshě | tên riêng | Lão Xá (nhà văn) | |
| 唐诗 | Tángshī | tên riêng | Thơ Đường | |
| 泼水节 | Pōshuǐjié | tên riêng | Lễ hội té nước | |
| 西双版纳 | Xīshuāngbǎnnà | tên riêng | Tây Song Bản Nạp | |
| 唐装 | Tángzhuāng | tên riêng | Đường trang (trang phục truyền thống Trung Quốc) |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK4Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí