Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK4 bài 15

Từ vựng HSK4 bài 15

Giáo trình New HSK 3.0 · 37 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK4 bài 15 có 37 từ, trong đó có 期中, 医药, 应聘, 招聘. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK4 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
期中qīzhōngdt.giữa kỳ
医药yīyàodt.y dược, thuốc
应聘yìngpìnđgt.ứng tuyển
招聘zhāopìnđgt.tuyển dụng
实习shíxíđgt.thực tập
考虑kǎolǜđgt.cân nhắc, suy nghĩ
单位dānwèidt.đơn vị, cơ quan
毕业生bìyèshēngdt.sinh viên tốt nghiệp
经历jīnglìdt./đgt.trải nghiệm; trải qua
消息xiāoxidt.tin tức
报名bàomíngđgt.đăng ký
填写tiánxiěđgt.điền vào
笔试bǐshìđgt.thi viết
面试miànshìđgt.phỏng vấn
答dáđgt.trả lời, làm bài
由yóugt.do, bởi
部门bùméndt.bộ phận, phòng ban
负责人fùzéréndt.người phụ trách
不论búlùnlt.bất kể, dù
肯定kěndìngpt./tt.chắc chắn; khẳng định
短信duǎnxìndt.tin nhắn
激动jīdòngtt./đgt.xúc động, phấn khích; làm xúc động
扔rēngđgt.ném, vứt
理发lǐfàđgt.cắt tóc
镜子jìngzidt.cái gương
自我zìwǒđại.bản thân, tự mình
能够nénggòuđgt.có thể
运用yùnyòngđgt.vận dụng
工厂gōngchǎngdt.nhà máy
规定guīdìngdt./đgt.quy định
课堂kètángdt.lớp học, giờ học
完全wánquánpt./tt.hoàn toàn
例如lìrúđgt.ví dụ
不如bùrúđgt.không bằng; chẳng thà
细节xìjiédt.chi tiết
答案dá'àndt.đáp án
职业zhíyèdt.nghề nghiệp
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Bài 14Tất cả bàiBài 16 →
📝 Làm đề luyện tập HSK4Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí