Trang chủ › Từ vựng › HSK4 bài 14
Từ vựng HSK4 bài 14
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK4 bài 14 có 41 từ, trong đó có 茶叶, 究竟, 分为, 抱歉. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK4 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 茶叶 | cháyè | dt. | trà, lá trà | |
| 究竟 | jiūjìng | pt. | rốt cuộc, cuối cùng | |
| 分为 | fēnwéi | đgt. | chia thành | |
| 抱歉 | bàoqiàn | tt. | xin lỗi, áy náy | |
| 暂时 | zànshí | tt. | tạm thời | |
| 满 | mǎn | đgt./tt. | đạt đủ mức; đầy | |
| 两 | liǎng | lg. | lạng (đơn vị khối lượng, bằng 50 gam) | |
| 超过 | chāoguò | đgt. | vượt quá | |
| 盒子 | hézi | dt. | cái hộp | |
| 装 | zhuāng | đgt. | đựng, cho vào | |
| 各位 | gèwèi | đại. | các vị, mọi người | |
| 顾客 | gùkè | dt. | khách hàng | |
| 本 | běn | đại. | của mình, của bản thân (này) | |
| 假日 | jiàrì | dt. | ngày nghỉ | |
| 低价 | dījià | dt. | giá rẻ | |
| 促销 | cùxiāo | đgt. | khuyến mãi | |
| 广播 | guǎngbō | dt./đgt. | phát thanh, loa phát thanh; phát thanh | |
| 减 | jiǎn | đgt. | giảm, bớt | |
| 广告 | guǎnggào | dt. | quảng cáo | |
| 首先 | shǒuxiān | pt. | trước hết | |
| 牌子 | páizi | dt. | nhãn hiệu, thương hiệu | |
| 降价 | jiàngjià | đgt. | giảm giá | |
| 样式 | yàngshì | dt. | kiểu dáng | |
| 价钱 | jiàqián | dt. | giá tiền | |
| 商业 | shāngyè | dt. | thương mại, kinh doanh | |
| 商品 | shāngpǐn | dt. | hàng hóa | |
| 种类 | zhǒnglèi | dt. | chủng loại | |
| 盲盒 | mánghé | dt. | hộp mù | |
| 缺 | quē | đgt. | thiếu; hết hàng | |
| 许多 | xǔduō | số từ | nhiều | |
| 表示 | biǎoshì | đgt. | bày tỏ, cho thấy | |
| 加上 | jiāshàng | lt. | thêm vào đó, cộng thêm | |
| 态度 | tàidu | dt. | thái độ | |
| 友好 | yǒuhǎo | tt. | thân thiện | |
| 使得 | shǐde | đgt. | làm cho | |
| 者 | zhě | trt. | người (hậu tố chỉ người), -er | |
| 仔细 | zǐxì | tt. | kỹ lưỡng, cẩn thận | |
| 对于 | duìyú | gt. | đối với | |
| 不光 | bùguāng | lt./pt. | không chỉ | |
| 外套 | wàitào | dt. | áo khoác | |
| 袜子 | wàzi | dt. | tất, vớ |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK4Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí