Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK4 bài 13

Từ vựng HSK4 bài 13

Giáo trình New HSK 3.0 · 51 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK4 bài 13 có 51 từ, trong đó có 熊, 老虎, 喊, 级. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK4 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
熊xióngdt.con gấu
老虎lǎohǔdt.con hổ
喊hǎnđgt.la, hét; gọi (người)
级jílg.cấp, bậc (dùng cho điểm, thứ hạng...)
树林shùlíndt.rừng cây
景区jǐngqūdt.khu thắng cảnh
区qūdt.khu vực
美měitt.đẹp
节假日jiéjiàrìdt.ngày lễ và ngày nghỉ
千万qiānwànpt.nhất định, vạn lần (phải)
开玩笑kāi wánxiàođùa, nói đùa
东北虎Dōngběihǔtên riênghổ Siberia (hổ Đông Bắc)
北京野生动物园Běijīng Yěshēng Dòngwùyuántên riêngVườn thú hoang dã Bắc Kinh
月饼yuèbǐngdt.bánh trung thu
葡萄pútaodt.nho
香xiāngtt.thơm
街道jiēdàodt.đường phố
剧院jùyuàndt.nhà hát
演出yǎnchūđgt.biểu diễn
赶gǎnđgt.gặp đúng lúc, trúng vào
巧qiǎott.khéo, trùng hợp
中秋节Zhōngqiūjiétên riêngTết Trung Thu
加拿大Jiānádàtên riêngCanada
之中zhīzhōngdt.trong số, ở giữa
铁路tiělùdt.đường sắt
人员rényuándt.nhân viên
反向fǎnxiàngđgt.ngược chiều, đảo chiều
团圆tuányuánđgt.đoàn tụ
左右zuǒyòudt.khoảng chừng, trên dưới
大约dàyuēpt.khoảng, ước chừng
烤kǎođgt.nướng
西红柿xīhóngshìdt.cà chua
出现chūxiànđgt.xuất hiện
作为zuòwéigt./đgt.với tư cách là; coi là
传统chuántǒngtt./dt.truyền thống
有着yǒuzheđgt.có
意义yìyìdt.ý nghĩa
到来dàoláiđgt.đến, đến nơi
美食měishídt.món ngon, ẩm thực
年夜饭niányèfàndt.bữa cơm tất niên
回忆huíyìđgt.hồi tưởng
童年tóngniándt.tuổi thơ
记忆jìyìdt.ký ức
已yǐpt.đã
中年zhōngniándt.trung niên
仍然réngránpt.vẫn, vẫn còn
兄弟xiōngdìdt.anh em
元宵节Yuánxiāojiétên riêngTết Nguyên tiêu
端午节Duānwǔjiétên riêngTết Đoan Ngọ
除夕Chúxītên riêngđêm Giao thừa
春晚Chūnwǎntên riêngGala mừng xuân (Xuân vãn)
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Bài 12Tất cả bàiBài 14 →
📝 Làm đề luyện tập HSK4Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí