Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK3 bài 9

Từ vựng HSK3 bài 9

Giáo trình New HSK 3.0 · 28 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK3 bài 9 có 28 từ, trong đó có 校园, 卡, 球场, 为了. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK3 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
校园xiàoyuándt.khuôn viên trường
卡kǎdt.thẻ
球场qiúchǎngdt.sân bóng
为了wèilegiới.để (chỉ mục đích)
运动会yùndònghuìdt.đại hội thể dục thể thao
男生nánshēngdt.nam sinh, nam giới
练liànđgt.luyện, tập
参加cānjiāđgt.tham gia
网球wǎngqiúdt.quần vợt, tennis
比赛bǐsàidt./đgt.trận đấu, thi đấu
练习liànxíđgt./dt.luyện tập, bài tập
好多hǎoduōsố.khá nhiều
几乎jīhūphó.hầu như
只是zhǐshìphó./liên.chỉ là, nhưng
啤酒píjiǔdt.bia
回huílượng.vụ, lần
紧张jǐnzhāngtt.căng thẳng, hồi hộp
主要zhǔyàott.chủ yếu, chính
受到shòudàođgt.bị, nhận, chịu, nhận được
影响yǐngxiǎngdt./đgt.sự ảnh hưởng, ảnh hưởng
得分défēnđgt./dt.ghi điểm / tỉ số
体育tǐyùdt.thể dục, thể thao
世界shìjièdt.thế giới
运动员yùndòngyuándt.vận động viên
得到dédàođgt.đạt được, nhận được
成绩chéngjìdt.thành tích, kết quả
奥运会ÀoyùnhuìThế vận hội Olympic
刘长春Liú ChángchūnLưu Trường Xuân
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Bài 8Tất cả bàiBài 10 →
📝 Làm đề luyện tập HSK3Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí