Trang chủ › Từ vựng › HSK3 bài 5
Từ vựng HSK3 bài 5
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK3 bài 5 có 27 từ, trong đó có 总是, 终于, 爬, 山. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK3 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 总是 | zǒngshì | phó. | luôn luôn | |
| 终于 | zhōngyú | phó. | cuối cùng | |
| 爬 | pá | đgt. | leo, leo trèo | |
| 山 | shān | dt. | núi đồi | |
| 锻炼 | duànliàn | đgt. | tập luyện, tập thể dục | |
| 照 | zhào | đgt. | chụp (ảnh) | |
| 鞋 | xié | dt. | giày | |
| 大衣 | dàyī | dt. | áo khoác | |
| 拍照 | pāizhào | đgt. | chụp ảnh | |
| 感兴趣 | gǎn xìngqù | hứng thú, có hứng thú (với) | ||
| 照相 | zhàoxiàng | đgt. | chụp ảnh | |
| 难看 | nánkàn | tt. | xấu, khó coi | |
| 比较 | bǐjiào | đgt./phó. | so sánh, tương đối | |
| 水平 | shuǐpíng | dt. | trình độ, mức | |
| 太阳 | tàiyáng | dt. | mặt trời | |
| 树 | shù | dt. | cây | |
| 干 | gàn | đgt. | làm | |
| 电 | diàn | dt. | điện | |
| 收到 | shōudào | đgt. | nhận được | |
| 封 | fēng | lượng. | bức, lá (thư) | |
| 邮件 | yóujiàn | dt. | email, thư điện tử | |
| 难过 | nánguò | tt. | buồn, buồn rầu | |
| 哈哈 | hāhā | ha ha (tiếng cười) | ||
| 音乐 | yīnyuè | dt. | âm nhạc | |
| 兴趣 | xìngqù | dt. | hứng thú | |
| 会 | huì | dt. | buổi (họp/hội) | |
| 结束 | jiéshù | đgt. | kết thúc |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK3Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí