Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK3 bài 3

Từ vựng HSK3 bài 3

Giáo trình New HSK 3.0 · 26 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK3 bài 3 có 26 từ, trong đó có 初中, 咱们, 换, 房子. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK3 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
初中chūzhōngdt.trung học cơ sở, cấp hai
咱们zánmendt.chúng ta
换huànđgt.thay, thay đổi, đổi
房子fángzidt.nhà, căn nhà
小区xiǎoqūdt.khu dân cư, khu nhà ở
环境huánjìngdt.môi trường
挺tǐngphó.khá, rất
空调kōngtiáodt.máy điều hoà
洗衣机xǐyījīdt.máy giặt
层cénglượng.tầng
花园huāyuándt.vườn hoa
灯dēngdt.đèn
关guānđgt.tắt, đóng
冰箱bīngxiāngdt.tủ lạnh
卫生间wèishēngjiāndt.nhà vệ sinh
打扫dǎsǎođgt.dọn dẹp, quét dọn
搬家bānjiāđgt.chuyển nhà
办bànđgt.làm, xử lý
信用卡xìnyòngkǎdt.thẻ tín dụng
还huánđgt.trả, hoàn trả
听说tīngshuōđgt.nghe nói
银行yínhángdt.ngân hàng
才cáiphó.(mãi)... mới
纸zhǐdt.giấy
搬bānđgt.chuyển, mang, bê
需要xūyàođgt./dt.cần, cần thiết, nhu cầu
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Bài 2Tất cả bàiBài 4 →
📝 Làm đề luyện tập HSK3Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí