Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK3 bài 15

Từ vựng HSK3 bài 15

Giáo trình New HSK 3.0 · 26 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK3 bài 15 có 26 từ, trong đó có 蓝, 段, 附近, 马路. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK3 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
蓝lántt.màu xanh lam, xanh dương
段duànlượng.đoạn, quãng (thời gian, không gian)
附近fùjìndt.gần đó, lân cận
马路mǎlùdt.đường chính, đường cái
平时píngshídt.thường ngày
放学fàngxuéđgt.tan học
游戏yóuxìdt.trò chơi
老人lǎoréndt.người già
根据gēnjùgiới./đgt.căn cứ vào, dựa vào
了解liǎojiěđgt.hiểu, hiểu rõ, tìm hiểu
可是kěshìliên.nhưng, tuy nhiên
以上yǐshàngdt.trở lên, trên
有名yǒumíngtt.nổi tiếng, có tiếng
景点jǐngdiǎndt.cảnh điểm, điểm du lịch
游客yóukèdt.du khách
外地wàidìdt.nơi khác, vùng khác, địa phương khác
聊liáođgt.trò chuyện, nói chuyện
南京NánjīngNam Kinh (thủ phủ của tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)
河hédt.sông
关系guānxidt.quan hệ
养yǎngđgt.nuôi dưỡng
黄河Huáng Hésông Hoàng Hà
西北xīběidt.tây bắc
经过jīngguòđgt./dt.đi qua, trải qua, trải nghiệm
草地cǎodìdt.thảm cỏ, đồng cỏ
遇见yùjiànđgt.gặp, tình cờ gặp
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Bài 14Tất cả bàiBài 16 →
📝 Làm đề luyện tập HSK3Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí