Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK3 bài 14

Từ vựng HSK3 bài 14

Giáo trình New HSK 3.0 · 27 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK3 bài 14 có 27 từ, trong đó có 词典, 最好, 节, 图书馆. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK3 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
词典cídiǎndt.từ điển
最好zuìhǎophó.tốt nhất
节jiélượng.tiết, giờ (học)
图书馆túshūguǎndt.thư viện
被bèigiới.bị, được
名人míngréndt.người nổi tiếng, danh nhân
故事gùshidt.câu chuyện
然后ránhòuliên.sau đó
报纸bàozhǐdt.báo, tờ báo
忘记wàngjìđgt.quên
电子书diànzǐshūdt.sách điện tử
女生nǚshēngdt.nữ sinh
表演biǎoyǎnđgt.biểu diễn, diễn
节目jiémùdt.tiết mục
怎么办zěnme bànlàm (như) thế nào
校长xiàozhǎngdt.hiệu trưởng
面前miànqiándt.phía trước
有些yǒuxiēphó.có một vài, có một số
相信xiāngxìnđgt.tin, tin tưởng, tin rằng
新年xīnniándt.năm mới
班级bānjídt.lớp học, cấp học
跳tiàođgt.nhảy, khiêu vũ
留学生liúxuéshēngdt.lưu học sinh
最后zuìhòudt.cuối cùng
一块儿yíkuàirphó./dt.cùng, cùng nhau, cùng một chỗ
网站wǎngzhàndt.trang web
视频shìpíndt.đoạn phim, video
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Bài 13Tất cả bàiBài 15 →
📝 Làm đề luyện tập HSK3Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí