Trang chủ › Từ vựng › HSK3 bài 13
Từ vựng HSK3 bài 13
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK3 bài 13 có 28 từ, trong đó có 请客, 南方, 北方, 做法. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK3 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 请客 | qǐngkè | đgt. | đãi khách, mời khách | |
| 南方 | nánfāng | dt. | miền Nam | |
| 北方 | běifāng | dt. | miền Bắc | |
| 做法 | zuòfǎ | dt. | cách làm | |
| 不同 | bù tóng | khác nhau | ||
| 加 | jiā | đgt. | thêm | |
| 的话 | dehuà | trợ. | nếu | |
| 做客 | zuòkè | đgt. | làm khách | |
| 邻居 | línjū | dt. | hàng xóm, láng giềng | |
| 放心 | fàngxīn | đgt. | yên tâm | |
| 酒 | jiǔ | dt. | rượu | |
| 放 | fàng | đgt. | đặt, để | |
| 客人 | kèrén | dt. | khách, khách hàng | |
| 晚会 | wǎnhuì | dt. | dạ hội (buổi biểu diễn, giao lưu vào buổi tối) | |
| 礼物 | lǐwù | dt. | quà, món quà | |
| 画家 | huàjiā | dt. | hoạ sĩ | |
| 盘子 | pánzi | dt. | đĩa | |
| 一边 | yìbiān | phó. | vừa (…vừa…) | |
| 聊天儿 | liáotiānr | đgt. | trò chuyện, nói chuyện, tán gẫu | |
| 来自 | láizì | đgt. | đến từ | |
| 夫妻 | fūqī | dt. | vợ chồng | |
| 直到 | zhídào | đgt. | cho đến, mãi đến | |
| 地图 | dìtú | dt. | bản đồ | |
| 点 | diǎn | dt. | điểm, chấm nhỏ | |
| 感到 | gǎndào | đgt. | cảm thấy | |
| 东方 | dōngfāng | dt. | phương Đông | |
| 文化 | wénhuà | dt. | văn hoá | |
| 英国 | Yīngguó | Vương quốc Anh |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK3Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí