Trang chủ › Từ vựng › HSK3 bài 11
Từ vựng HSK3 bài 11
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
HSK3 bài 11 có 28 từ, trong đó có 会议, 经理, 开会, 后天. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK3 tại YueFei.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 会议 | huìyì | dt. | cuộc họp, hội nghị | |
| 经理 | jīnglǐ | dt. | giám đốc | |
| 开会 | kāihuì | đgt. | họp | |
| 后天 | hòutiān | dt. | ngày kia | |
| 地点 | dìdiǎn | dt. | địa điểm | |
| 室 | shì | dt. | phòng | |
| 发 | fā | đgt. | gửi | |
| 笔记本(电脑) | bǐjìběn (diànnǎo) | dt. | máy tính xách tay | |
| 或者 | huòzhě | liên. | hoặc, hoặc là | |
| 声音 | shēngyīn | dt. | âm thanh | |
| 看来 | kànlái | đgt. | xem ra, dường như, có vẻ như | |
| 办法 | bànfǎ | dt. | biện pháp, cách | |
| 解决 | jiějué | đgt. | giải quyết | |
| 只能 | zhǐ néng | chỉ có thể | ||
| 别人 | biérén | đt. | người khác | |
| 请假 | qǐngjià | đgt. | xin nghỉ, xin nghỉ phép | |
| 同事 | tóngshì | dt. | đồng nghiệp | |
| 休假 | xiūjià | đgt. | nghỉ phép | |
| 怕 | pà | đgt. | sợ | |
| 邮箱 | yóuxiāng | dt. | hộp thư điện tử | |
| 老张 | Lǎo Zhāng | anh Trương | ||
| 愿意 | yuànyì | đtnn. | sẵn lòng, bằng lòng | |
| 城市 | chéngshì | dt. | thành phố | |
| 离开 | líkāi | đgt. | rời khỏi | |
| 机会 | jīhuì | dt. | cơ hội | |
| 生活 | shēnghuó | dt./đgt. | cuộc sống, sinh sống | |
| 为 | wèi | giới. | vì | |
| 或 | huò | liên. | hoặc, hoặc là |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK3Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí