Trang chủ › Từ vựng › HSK2 bài 9
Từ vựng HSK2 bài 9
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 坏 | huài | tt. | xấu, hỏng | |
| 旁边 | pángbiān | dt. | bên cạnh | |
| 男孩儿 | nánháir | dt. | con trai, cậu bé | |
| 这样 | zhèyàng | đt. | như thế này | |
| 个子 | gèzi | dt. | chiều cao | |
| 那么 | nàme | đt. | như thế, vậy | |
| 高 | gāo | tt. | cao | |
| 门口 | ménkǒu | dt. | cửa ra vào, cổng | |
| 咖啡 | kāfēi | dt. | cà phê | |
| 离 | lí | đgt. | cách, cách xa | |
| 近 | jìn | tt. | gần | |
| 走路 | zǒulù | đgt. | đi bộ | |
| 周 | zhōu | dt. | tuần |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK2Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí