Trang chủ › Từ vựng › HSK2 bài 2
Từ vựng HSK2 bài 2
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 公交车 | gōngjiāochē | dt. | xe buýt | |
| 但 | dàn | liên. | nhưng, nhưng mà | |
| 车站 | chēzhàn | dt. | bến xe buýt | |
| 远 | yuǎn | tt. | xa | |
| 打车 | dǎchē | đgt. | gọi xe, đi xe, bắt (taxi) | |
| 还是 | háishi | phó. | vẫn, tốt hơn là... | |
| 北京大学 | Běijīng Dàxué | tên riêng | Đại học Bắc Kinh | |
| 啊 | a | trợ. | trợ từ ngữ khí | |
| 万 | wàn | số. | vạn, mười nghìn | |
| 名 | míng | lượng./dt. | (lượng từ chỉ người), thứ hạng trong cuộc thi, tên | |
| 网上 | wǎngshang | dt. | trên mạng | |
| 外国 | wàiguó | dt. | nước ngoài | |
| 间 | jiān | lượng. | gian, căn... (phòng) | |
| 教室 | jiàoshì | dt. | phòng học | |
| 票 | piào | dt. | vé | |
| 别 | bié | phó. | đừng | |
| 过来 | guòlái | đgt. | đến, đến đây |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK2Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí