Trang chủ › Từ vựng › HSK2 bài 14
Từ vựng HSK2 bài 14
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 站 | zhàn | đgt. | đứng | |
| 包 | bāo | dt./đgt./lượng. | túi, gói, bao | |
| 过年 | guònián | đgt. | đón Tết, ăn Tết | |
| 没意思 | méi yìsi | vô vị, chán | ||
| 位 | wèi | lượng. | vị (dùng cho người một cách lịch sự) | |
| 前面 | qiánmiàn | dt. | phía trước | |
| 房子 | fángzi | dt. | nhà, ngôi nhà, căn hộ | |
| 小孩儿 | xiǎoháir | dt. | đứa trẻ, trẻ con | |
| 女孩儿 | nǚháir | dt. | bé gái, cô bé | |
| 姓 | xìng | đgt. | họ | |
| 眼睛 | yǎnjing | dt. | mắt | |
| 跳舞 | tiàowǔ | đgt. | nhảy múa, khiêu vũ |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK2Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí