Trang chủ › Từ vựng › HSK2 bài 12
Từ vựng HSK2 bài 12
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 事情 | shìqing | dt. | sự việc, việc | |
| 晴 | qíng | tt. | nắng, tạnh ráo, quang đãng | |
| 正 | zhèng | phó. | đang (chỉ hành động hoặc trạng thái đang diễn ra) | |
| 外面 | wàimiàn | dt. | bên ngoài | |
| 阴 | yīn | tt. | âm u, có mây, râm | |
| 从小 | cóngxiǎo | phó. | từ nhỏ | |
| 地铁 | dìtiě | dt. | tàu điện ngầm | |
| 楼 | lóu | dt. | toà nhà, lầu, tầng | |
| 站 | zhàn | dt. | trạm, bến | |
| 小时候 | xiǎoshíhou | dt. | lúc nhỏ, thời thơ ấu | |
| 好 | hǎo | phó. | rất, thật là |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK2Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí