Trang chủ › Từ vựng › HSK2 bài 11
Từ vựng HSK2 bài 11
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 头 | tóu | dt. | đầu | |
| 疼 | téng | tt. | đau, nhức | |
| 经常 | jīngcháng | phó. | thường xuyên | |
| 动 | dòng | đgt. | di chuyển, cử động | |
| 着 | zhe | trợ. | đặt sau động từ hoặc tính từ để chỉ sự duy trì của động tác hoặc trạng thái | |
| 路上 | lùshang | dt. | trên đường | |
| 慢 | màn | tt. | chậm | |
| 进 | jìn | đgt. | vào | |
| 药 | yào | dt. | thuốc | |
| 身体 | shēntǐ | dt. | cơ thể, sức khoẻ | |
| 时 | shí | dt. | khi, lúc | |
| 最 | zuì | phó. | nhất | |
| 药店 | yàodiàn | dt. | hiệu thuốc, nhà thuốc |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK2Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí