Trang chủ › Từ vựng › HSK1 bài 4
Từ vựng HSK1 bài 4
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 有 | yǒu | đgt. | có | |
| 多少 | duōshao | đt. | bao nhiêu | |
| 个 | gè | lượng. | dùng chung cho nhiều danh từ | |
| 哥哥 | gēge | dt. | anh trai | |
| 呢 | ne | trợ. | thì sao (dùng ở cuối câu hỏi) | |
| 没有 | méiyǒu | đgt. | không có | |
| 家 | jiā | dt. | gia đình, nhà | |
| 几 | jǐ | đt. | mấy | |
| 口 | kǒu | lượng. | chỉ người trong gia đình | |
| 爸爸 | bàba | dt. | bố, ba | |
| 妈妈 | māma | dt. | mẹ | |
| 妹妹 | mèimei | dt. | em gái | |
| 和 | hé | liên. | và | |
| 儿子 | érzi | dt. | con trai | |
| 孩子 | háizi | dt. | con, trẻ con, trẻ em | |
| 女儿 | nǚ'ér | dt. | con gái | |
| 岁 | suì | lượng. | tuổi | |
| 他 | tā | đt. | anh ấy, cậu ấy, ông ấy... | |
| 今年 | jīnnián | dt. | năm nay | |
| 多 | duō | đt. | bao nhiêu (phó từ chỉ mức độ) | |
| 大 | dà | tt. | lớn (chỉ tuổi tác) |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK1Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí