Trang chủ › Từ vựng › HSK1 bài 14
Từ vựng HSK1 bài 14
🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
| Chữ Hán | Pinyin | Loại | Nghĩa | |
|---|---|---|---|---|
| 上 | shàng | đgt. | lên (xe, tàu...) | |
| 火车 | huǒchē | dt. | tàu, tàu hoả, xe lửa | |
| 中午 | zhōngwǔ | dt. | buổi trưa | |
| 开 | kāi | đgt. | lái, chạy, khởi hành (phương tiện giao thông) | |
| 有些 | yǒuxiē | đt. | có một số, có một vài | |
| 有的 | yǒude | đt. | có người, có cái | |
| 了 | le | trợ. | dùng sau động từ chỉ sự hoàn thành của động tác | |
| 写 | xiě | đgt. | viết | |
| 都 | dōu | phó. | đều | |
| 听见 | tīngjiàn | đgt. | nghe thấy | |
| 不要 | búyào | phó. | đừng, không được | |
| 说话 | shuōhuà | đgt. | nói chuyện | |
| 听 | tīng | đgt. | nghe | |
| 哪些 | nǎxiē | đt. | những... nào | |
| 字 | zì | dt. | chữ | |
| 汉语 | Hànyǔ | tên riêng | tiếng Trung Quốc, tiếng Hán | |
| 汉字 | Hànzì | tên riêng | chữ Hán | |
| 明年 | míngnián | dt. | sang năm, năm tới | |
| 中学 | zhōngxué | dt. | trường trung học, trung học | |
| 小学 | xiǎoxué | dt. | trường tiểu học, tiểu học | |
| 中学生 | zhōngxuéshēng | dt. | học sinh trung học, học sinh cấp hai | |
| 小学生 | xiǎoxuéshēng | dt. | học sinh tiểu học, học sinh cấp một | |
| 上学 | shàngxué | đgt. | đi học, bắt đầu đi học | |
| 他们 | tāmen | đt. | họ, chúng, bọn họ, các anh ấy, các em ấy... | |
| 她们 | tāmen | đt. | họ, chúng, bọn họ, các chị ấy, các em ấy... | |
| 它们 | tāmen | đt. | chúng (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều, chỉ vật) | |
| 晚 | wǎn | tt. | muộn, trễ |
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
📝 Làm đề luyện tập HSK1Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.
Muốn học bài bản, có người sửa bài?
Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.
Đặt lịch tư vấn miễn phí