Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK1 bài 14

Từ vựng HSK1 bài 14

Giáo trình New HSK 3.0 · 27 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
上shàngđgt.lên (xe, tàu...)
火车huǒchēdt.tàu, tàu hoả, xe lửa
中午zhōngwǔdt.buổi trưa
开kāiđgt.lái, chạy, khởi hành (phương tiện giao thông)
有些yǒuxiēđt.có một số, có một vài
有的yǒudeđt.có người, có cái
了letrợ.dùng sau động từ chỉ sự hoàn thành của động tác
写xiěđgt.viết
都dōuphó.đều
听见tīngjiànđgt.nghe thấy
不要búyàophó.đừng, không được
说话shuōhuàđgt.nói chuyện
听tīngđgt.nghe
哪些nǎxiēđt.những... nào
字zìdt.chữ
汉语Hànyǔtên riêngtiếng Trung Quốc, tiếng Hán
汉字Hànzìtên riêngchữ Hán
明年míngniándt.sang năm, năm tới
中学zhōngxuédt.trường trung học, trung học
小学xiǎoxuédt.trường tiểu học, tiểu học
中学生zhōngxuéshēngdt.học sinh trung học, học sinh cấp hai
小学生xiǎoxuéshēngdt.học sinh tiểu học, học sinh cấp một
上学shàngxuéđgt.đi học, bắt đầu đi học
他们tāmenđt.họ, chúng, bọn họ, các anh ấy, các em ấy...
她们tāmenđt.họ, chúng, bọn họ, các chị ấy, các em ấy...
它们tāmenđt.chúng (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều, chỉ vật)
晚wǎntt.muộn, trễ
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Bài 13Tất cả bàiBài 15 →
📝 Làm đề luyện tập HSK1Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí