Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK1 bài 12

Từ vựng HSK1 bài 12

Giáo trình New HSK 3.0 · 23 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.
Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
天气tiānqìdt.thời tiết
这里zhèlǐđt.ở đây, chỗ này
天tiāndt.thời tiết, trời
下雨xià yǔmưa, mưa rơi
了letrợ.dùng cuối câu chỉ sự thay đổi tình hình hoặc trạng thái
雨yǔdt.mưa
有点儿yǒudiǎnrphó.hơi, hơi... một chút
觉得juédeđgt.cảm thấy
冷lěngtt.lạnh
下xiàđgt.(mưa, tuyết...) rơi
雪xuědt.tuyết
来láiđgt.đến
公司gōngsīdt.công ty
生病shēngbìngđgt.ốm, bị ốm, bệnh, bị bệnh
看病kànbìngđgt.khám bệnh
病bìngđgt.ốm, bị ốm, bệnh, bị bệnh
一点儿yìdiǎnrsl.một chút, một ít
药yàodt.thuốc
回huíđgt.về, quay về
再zàiphó.sau đó, mới (chỉ trình tự)
喝hēđgt.uống
热rètt.nóng, ấm
水shuǐdt.nước
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Bài 11Tất cả bàiBài 13 →
📝 Làm đề luyện tập HSK1Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí