Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK1 bài 11

Từ vựng HSK1 bài 11

Giáo trình New HSK 3.0 · 25 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK1 bài 11 có 25 từ, trong đó có 时候, 饭店, 知道, 正在. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì làm thử thách 10 câu bên dưới để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK1 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
时候shíhoudt.lúc, khi
饭店fàndiàndt.nhà hàng, khách sạn
知道zhīdàođgt.biết, nhận ra
正在zhèngzàiphó.đang (làm gì)
找zhǎođgt.tìm, kiếm
开车kāichēđgt.lái xe (ô tô)
车chēdt.xe
在zàiphó.đang
读dúđgt.học, đọc
大学dàxuédt.đại học
大学生dàxuéshēngdt.sinh viên
学xuéđgt.học
医yīdt.y, y học, y khoa
弟弟dìdidt.em trai
起床qǐchuángđgt.thức dậy, ngủ dậy, dậy
睡觉shuìjiàođgt.ngủ
睡shuìđgt.ngủ
那里nàlǐđt.ở kia, chỗ đó
哪里nǎlǐđt.đâu, chỗ nào, nơi nào
昨天zuótiāndt.hôm qua
问wènđgt.hỏi
对duìgiới.với, đối với
说shuōđgt.nói
要yàođtnn.cần, muốn, phải
小朋友xiǎopéngyǒudt.bạn nhỏ
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Bài 10Tất cả bàiBài 12 →
📝 Làm đề luyện tập HSK1Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí