Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK1 bài 10

Từ vựng HSK1 bài 10

Giáo trình New HSK 3.0 · 23 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK1 bài 10 có 23 từ, trong đó có 杯子, 售货员, 这边, 钱. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì làm thử thách 10 câu bên dưới để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK1 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
杯子bēizidt.cốc, ly
售货员shòuhuòyuándt.nhân viên bán hàng
这边zhèbiānđt.bên này, phía này
钱qiándt.tiền
这些zhèxiēđt.những cái này
块kuàilượng.đồng (đơn vị tiền tệ)
那些nàxiēđt.những cái kia
这儿zhèrđt.ở đây, chỗ này
水果shuǐguǒdt.hoa quả, trái cây
少shǎott.ít
斤jīnlượng.cân (đơn vị đo lường của Trung Quốc, 1 cân bằng 0,5 kg)
苹果píngguǒdt.táo
便宜piányitt.rẻ
商店shāngdiàndt.cửa hàng
衣服yīfudt.quần áo
件jiànlượng.chiếc, cái (dùng cho quần áo)
元yuánlượng.đồng (nhân dân tệ)
怎么样zěnmeyàngđt.thế nào, như thế nào
贵guìtt.đắt
穿chuānđgt.mặc
女nǚtt.nữ, con gái
男nántt.nam, con trai
那儿nàrđt.ở kia, chỗ đó
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Bài 9Tất cả bàiBài 11 →
📝 Làm đề luyện tập HSK1Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí