Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK3 bài 18

Từ vựng HSK3 bài 18

Giáo trình New HSK 3.0 · 29 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK3 bài 18 có 29 từ, trong đó có 怎样, 过节, 节, 节日. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK3 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
怎样zěnyàngdt.thế nào
过节guòjiéđgt.đón lễ
节jiédt.lễ
节日jiérìdt.ngày lễ
联欢liánhuānđgt.liên hoan
大概dàgàiphó./tt.khoảng, đại khái, chung chung
春节ChūnjiéTết Nguyên đán
阿姨āyídt.cô, dì
叔叔shūshudt.chú
收shōuđgt.nhận, thu
总zǒngphó.luôn luôn
起qǐđgt.(nói) đến, nhắc đến
见面jiànmiànđgt.gặp mặt
矿泉水kuàngquánshuǐdt.nước khoáng, nước suối
刚刚gānggāngphó.vừa mới
出发chūfāđgt.xuất phát
不久bùjiǔtt.không lâu
发生fāshēngđgt.xảy ra
刚gāngphó.vừa, vừa mới
只要zhǐyàoliên.chỉ cần
学期xuéqīdt.học kỳ
毕业bìyèđgt.tốt nghiệp
出生chūshēngđgt.sinh, sinh ra
过去guòqùdt.quá khứ, trước kia
懂得dǒngdeđgt.hiểu
坚持jiānchíđgt.kiên trì
完成wánchéngđgt.hoàn thành
目标mùbiāodt.mục tiêu
发展fāzhǎnđgt.phát triển
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
← Bài 17Tất cả bài
📝 Làm đề luyện tập HSK3Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí