Hoa Ngữ YueFei 越飞汉语中心Đặt lịch tư vấn

Trang chủ › Từ vựng › HSK3 bài 1

Từ vựng HSK3 bài 1

Giáo trình New HSK 3.0 · 27 từ · Bấm 🔊 để nghe phát âm

🏁 Thử thách 10 câuĐoán nghĩa, được điểm và lên bảng xếp hạng tuần. Không cần đăng nhập.
Bấm vào ô bị ẩn để xem từng từ.

HSK3 bài 1 có 27 từ, trong đó có 以为, 像, 长, 身高. Mỗi từ ghi sẵn pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt; bấm 🔊 để nghe phát âm, hoặc ẩn nghĩa để tự kiểm tra. Học xong thì bấm “Làm ngay” ở khung Thử thách phía trên để nhớ lâu hơn. Muốn học bài bản có giảng viên sửa bài, xem khóa học HSK3 tại YueFei.

Chữ HánPinyinLoạiNghĩa
以为yǐwéiđgt.cho rằng, nghĩ rằng
像xiàngđgt.giống, giống như
长zhǎngđgt.phát triển, lớn lên
身高shēngāodt.chiều cao
米mǐlượng.mét (đơn vị đo lường)
瘦shòutt.gầy, ốm
接jiēđgt.đón
行李xínglidt.hành lý
丢diūđgt.làm mất, bị mất
箱子xiāngzidt.va li
号码hàomǎdt.số, mã số
好像hǎoxiàngphó.dường như, có vẻ như
重要zhòngyàott.quan trọng
着急zháojítt.lo lắng, sốt ruột
护照hùzhàodt.hộ chiếu
服务台fúwùtáidt.quầy phục vụ
应该yīnggāiđtnn.nên
站zhànđgt.đứng
中间zhōngjiāndt.ở giữa, trung gian
短duǎntt.ngắn
头发tóufadt.tóc
年轻niánqīngtt.trẻ, trẻ tuổi
发现fāxiànđgt.phát hiện, tìm thấy
不见bújiànđgt.bị mất, không thấy
带dàiđgt.mang, dẫn, đưa
帮助bāngzhùđgt.giúp, giúp đỡ
照片zhàopiàndt.ảnh (chụp)
💡 Mẹo nhớ nhanh: bấm “Ẩn nghĩa”, nhìn chữ Hán rồi tự đoán nghĩa, sau đó bấm vào ô để kiểm tra. Mỗi ngày ôn lại 10 từ là đủ.
Tất cả bàiBài 2 →
📝 Làm đề luyện tập HSK3Đề theo từng bài, chấm điểm ngay.✍️ Tập viết chữ HánXem thứ tự nét, tự viết, máy chấm từng nét.🎯 Kiểm tra trình độ30 câu, biết ngay mình ở cấp nào.

Muốn học bài bản, có người sửa bài?

Lớp YueFei sĩ số ít, giảng viên Thạc sĩ · Tiến sĩ chấm sửa ngay trên lớp.

Đặt lịch tư vấn miễn phí